TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oration

UK/ɒˈɹeɪʃən/ US/ɔɹˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

oration nghĩa là bài diễn văn, bài diễn thuyết, lời nói, lời văn.

Nghĩa của oration

Danh từ

  1. Bài diễn văn, bài diễn thuyết.
    • funeral orationbài điếu văn
  2. Ngôn ngữ học Lời nói; lời văn.

Dạng từ của oration

Số nhiềuorations
Ngôi thứ ba số ítorations
Hiện tại phân từ (-ing)orationing
Quá khứ phân từorationed
Quá khứorationed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oration

Đồng nghĩa

Họ từ của oration

Câu hỏi thường gặp

oration nghĩa là gì?

oration (danh từ) nghĩa là bài diễn văn, bài diễn thuyết, lời nói, lời văn.

oration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oration: giọng Anh (UK) /ɒˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɔɹˈeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.