oration
UK/ɒˈɹeɪʃən/
US/ɔɹˈeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
oration nghĩa là bài diễn văn, bài diễn thuyết, lời nói, lời văn.
Nghĩa của oration
Danh từ
- Bài diễn văn, bài diễn thuyết.
- funeral orationbài điếu văn
- Ngôn ngữ học Lời nói; lời văn.
Dạng từ của oration
| Số nhiều | orations |
| Ngôi thứ ba số ít | orations |
| Hiện tại phân từ (-ing) | orationing |
| Quá khứ phân từ | orationed |
| Quá khứ | orationed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oration
Đồng nghĩa
Họ từ của oration
Câu hỏi thường gặp
oration nghĩa là gì?
oration (danh từ) nghĩa là bài diễn văn, bài diễn thuyết, lời nói, lời văn.
oration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oration: giọng Anh (UK) /ɒˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɔɹˈeɪʃən/.