harangue
US/həˈɹeɪ̯ŋ/
giọng máy của trình duyệt
harangue nghĩa là bài diễn thuyết, bài nói, lời kêu gọi, lời hô hào.
Nghĩa của harangue
Danh từ
- Bài diễn thuyết, bài nói (trước hội nghị).
- Lời kêu gọi, lời hô hào (trước công chúng).
Động từ
- Diễn thuyết.
- Kêu gọi, hô hào (trước đám đông).
Dạng từ của harangue
| Số nhiều | harangues |
| Ngôi thứ ba số ít | harangues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | haranguing |
| Quá khứ phân từ | harangued |
| Quá khứ | harangued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harangue
Đồng nghĩa
Họ từ của harangue
Câu hỏi thường gặp
harangue nghĩa là gì?
harangue (danh từ, động từ) nghĩa là bài diễn thuyết, bài nói, lời kêu gọi, lời hô hào.
harangue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harangue: giọng Mỹ (US) /həˈɹeɪ̯ŋ/.