TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harangue

US/həˈɹeɪ̯ŋ/ giọng máy của trình duyệt

harangue nghĩa là bài diễn thuyết, bài nói, lời kêu gọi, lời hô hào.

Nghĩa của harangue

Danh từ

  1. Bài diễn thuyết, bài nói (trước hội nghị).
  2. Lời kêu gọi, lời hô hào (trước công chúng).

Động từ

  1. Diễn thuyết.
  2. Kêu gọi, hô hào (trước đám đông).

Dạng từ của harangue

Số nhiềuharangues
Ngôi thứ ba số ítharangues
Hiện tại phân từ (-ing)haranguing
Quá khứ phân từharangued
Quá khứharangued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harangue

Đồng nghĩa

Họ từ của harangue

Câu hỏi thường gặp

harangue nghĩa là gì?

harangue (danh từ, động từ) nghĩa là bài diễn thuyết, bài nói, lời kêu gọi, lời hô hào.

harangue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harangue: giọng Mỹ (US) /həˈɹeɪ̯ŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.