TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bài hát tiếng Anh là gì?

"bài hát" trong tiếng Anh là song (danh từ), lyrics (danh từ), chanson (danh từ).

song Danh từ

UK/sɒŋ/US/sɔŋ/ giọng người thật

Nghĩa: bài hát, ca, ca khúc

  • I don't think he's heard this song before.Tôi không nghĩ là anh ấy đã từng nghe bài hát này trước đây.
  • He suggested a song of his favorite singer.Anh ấy đã đề xuất một bài hát của ca sĩ mà anh ấy yêu thích.

Xem đầy đủ từ "song": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lyrics Danh từ

UK/ˈlɪɹ.ɪks/US/ˈlɪɹ.ɪks/ giọng máy

Nghĩa: Lời, lời bài hát.

  • The lyrics seem innocent enough, but if you listen to them closely, you'll realize how subversive they really are.Lời bài hát đó nghe qua thì có vẻ đơn giản, nhưng nếu nghe kỹ, bạn sẽ nhận ra được sự nổi loạn thực sự được ẩn giấu trong đó.
  • Unfortunately, I can't find the lyrics for this song.Không may là tôi không thể tìm được lời của bài hát này.

Xem đầy đủ từ "lyrics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chanson Danh từ

UK/ʃɑ̃ːˈsɔ̃ː/US/ʃɑ̃ˈsɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bài hát.

Xem đầy đủ từ "chanson": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lay Danh từ

UK/leɪ/US/leɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Bài hát, bài ca, bài thơ.

Xem đầy đủ từ "lay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bài hát tiếng Anh là gì?

"bài hát" trong tiếng Anh là song (danh từ), lyrics (danh từ), chanson (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "song": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "lay": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.