TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bàn giấy tiếng Anh là gì?

"bàn giấy" trong tiếng Anh là writing-desk (danh từ), clerical, white-collar.

writing-desk Danh từ

US/ˈrɑɪ.tiɳ.ˈdɛsk/

Nghĩa: Bàn viết, bàn giấy.

Xem đầy đủ từ "writing-desk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clerical

UK/ˈklɛɹɪkəl/

Xem đầy đủ từ "clerical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

white-collar

UK/ˌwaɪt ˈkɑlər/US/ˌwaɪt ˈkɑlər/

Xem đầy đủ từ "white-collar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secretarial

UK/ˌsɛk.ɹəˈtɛəɹi.əl/US/ˌsɛk.ɹəˈtɛɹi.əl/

Xem đầy đủ từ "secretarial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bureaux Danh từ

UK/ˈbjʊ.ɹəʊz/US/ˈbjʊ.ɹoʊz/

Nghĩa: Bàn làm việc, bàn giấy.

Xem đầy đủ từ "bureaux": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bàn giấy tiếng Anh là gì?

"bàn giấy" trong tiếng Anh là writing-desk (danh từ), clerical, white-collar.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.