TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bàn phím tiếng Anh là gì?

"bàn phím" trong tiếng Anh là keyboard (danh từ), keypad (danh từ), clavier (danh từ).

keyboard Danh từ

UK/ˈkiːbɔːd/US/ˈki.bɔɹd/

Nghĩa: Bàn phím (pianô); bàn chữ (máy chữ).

Xem đầy đủ từ "keyboard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keypad Danh từ

UK/ˈkiːpæd/US/ˈkiːpæd/

Nghĩa: Bộ phím, bàn phím.

Xem đầy đủ từ "keypad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clavier Danh từ

UK/ˈklævɪɚ/US/ˈklævɪɚ/

Nghĩa: Bàn phím.

Xem đầy đủ từ "clavier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finger-board Danh từ

US/ˈfɪŋ.ɡɜː.ˈbɔrd/

Nghĩa: Bàn phím.

Xem đầy đủ từ "finger-board": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bàn phím tiếng Anh là gì?

"bàn phím" trong tiếng Anh là keyboard (danh từ), keypad (danh từ), clavier (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.