TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bàn thắng tiếng Anh là gì?

"bàn thắng" trong tiếng Anh là goal (danh từ), check var (động từ), touch-down (danh từ).

goal Danh từ

UK/ɡəʊl/US/ɡoʊl/

Nghĩa: Bàn thắng, điểm.

  • to kick a goalsút ghi một bàn thắng (bóng đá)

Xem đầy đủ từ "goal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

check var Động từ

Nghĩa: Hành động trọng tài kiểm tra lại thông tin, bàn thắng, phạm lỗi… trên sân bóng đá bằng công nghệ hỗ trợ.

Xem đầy đủ từ "check var": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

touch-down Danh từ

US/ˈtətʃ.ˈdɑʊn/

Nghĩa: Gônl; bàn thắng (bóng bầu dục).

Xem đầy đủ từ "touch-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bàn thắng tiếng Anh là gì?

"bàn thắng" trong tiếng Anh là goal (danh từ), check var (động từ), touch-down (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.