TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bào ngư tiếng Anh là gì?

"bào ngư" trong tiếng Anh là abalone (danh từ), haliotis (danh từ), perlemoen (danh từ).

abalone Danh từ

UK/æb.əˈləʊ.ni/US/æb.əˈloʊ.ni/

Nghĩa: Bào ngư.

Xem đầy đủ từ "abalone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haliotis Danh từ

Nghĩa: Bào ngư.

Xem đầy đủ từ "haliotis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perlemoen Danh từ

Nghĩa: Bào ngư.

Xem đầy đủ từ "perlemoen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ormer

UK/ˈɔːmə/

Xem đầy đủ từ "ormer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sea-ear

UK/ˈsiː ɪə̯/US/ˈsiː ɪə̯/

Xem đầy đủ từ "sea-ear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bào ngư tiếng Anh là gì?

"bào ngư" trong tiếng Anh là abalone (danh từ), haliotis (danh từ), perlemoen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.