TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bào thai tiếng Anh là gì?

"bào thai" trong tiếng Anh là fetus (danh từ), fetal (tính từ), foetus (danh từ).

fetus Danh từ

UK/ˈfiːtəs/US/ˈfiːtəs/

Nghĩa: Thai, bào thai.

  • The embryos and fetuses of all mammals look quite similar.Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau.
  • The point at which an embryo becomes a fetus has apparently been chosen arbitrarily.Thời điểm một phôi trở thành bào thai có vẻ như được chọn tuỳ ý.

Xem đầy đủ từ "fetus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fetal Tính từ

UK/ˈfitl̩/US/ˈfitl̩/

Nghĩa: Thai, (thuộc) bào thai.

Xem đầy đủ từ "fetal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foetus Danh từ

Nghĩa: Thai, bào thai.

Xem đầy đủ từ "foetus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foetal Tính từ

Nghĩa: Thai, (thuộc) bào thai.

Xem đầy đủ từ "foetal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bào thai tiếng Anh là gì?

"bào thai" trong tiếng Anh là fetus (danh từ), fetal (tính từ), foetus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.