TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bám sát tiếng Anh là gì?

"bám sát" trong tiếng Anh là dog (ngoại động từ), tead on the heels of (cụm từ), tread on the heels of (cụm từ).

dog Ngoại động từ

UK/dɒɡ/

Nghĩa: Theo nhùng nhằng, theo sát gót, bám sát (ai).

  • to dog someone, to dog someone's footstepsbám sát ai

Xem đầy đủ từ "dog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tead on the heels of Cụm từ

Nghĩa: Bám sát, theo sát gót.

Xem đầy đủ từ "tead on the heels of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tread on the heels of Cụm từ

Nghĩa: Bám sát, theo sát gót.

Xem đầy đủ từ "tread on the heels of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dangle Nội động từ

UK/ˈdæŋ.ɡəl/US/ˈdæŋ.ɡəl/

Nghĩa: + about, after, round) sán gần, bám sát, theo đuôi nhằng nhằng.

Xem đầy đủ từ "dangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accost Ngoại động từ

UK/əˈkɒst/US/əˈkɔst/

Nghĩa: Gạ gẫm; níu, kéo, bám sát (nói về gái điếm).

Xem đầy đủ từ "accost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wait on Cụm động từ

UK/ˈweɪt ˌɒn/US/ˈweɪt ˌɑn/

Nghĩa: (Thể dục, thể thao) Bám sát (địch thủ).

Xem đầy đủ từ "wait on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bám sát tiếng Anh là gì?

"bám sát" trong tiếng Anh là dog (ngoại động từ), tead on the heels of (cụm từ), tread on the heels of (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.