Bám sát tiếng Anh là gì?
"bám sát" trong tiếng Anh là dog (ngoại động từ), tead on the heels of (cụm từ), tread on the heels of (cụm từ).
dog Ngoại động từ
UK/dɒɡ/
Nghĩa: Theo nhùng nhằng, theo sát gót, bám sát (ai).
- to dog someone, to dog someone's footstepsbám sát ai
tead on the heels of Cụm từ
Nghĩa: Bám sát, theo sát gót.
Xem đầy đủ từ "tead on the heels of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
tread on the heels of Cụm từ
Nghĩa: Bám sát, theo sát gót.
Xem đầy đủ từ "tread on the heels of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
dangle Nội động từ
UK/ˈdæŋ.ɡəl/US/ˈdæŋ.ɡəl/
Nghĩa: + about, after, round) sán gần, bám sát, theo đuôi nhằng nhằng.
accost Ngoại động từ
UK/əˈkɒst/US/əˈkɔst/
Nghĩa: Gạ gẫm; níu, kéo, bám sát (nói về gái điếm).
wait on Cụm động từ
UK/ˈweɪt ˌɒn/US/ˈweɪt ˌɑn/
Nghĩa: (Thể dục, thể thao) Bám sát (địch thủ).
Câu hỏi thường gặp
Bám sát tiếng Anh là gì?
"bám sát" trong tiếng Anh là dog (ngoại động từ), tead on the heels of (cụm từ), tread on the heels of (cụm từ).