TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bán lẻ tiếng Anh là gì?

"bán lẻ" trong tiếng Anh là retail (phó từ), for example, retailer (danh từ).

retail Phó từ

US/ˈɹiˌteɪl/

Nghĩa: Bán lẻ.

  • We have 13 retail stores.Chúng tôi có 13 cửa hàng bán lẻ.
  • to sell both wholesale and retailvừa bán buôn vừa bán lẻ

Xem đầy đủ từ "retail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

for example

UK/fəɹ ɪɡˈzɑːm.p(ə)l/US/ˌfoɹ ɪɡˈzæm.pəl/

Xem đầy đủ từ "for example": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retailer Danh từ

US/ˈɹiteɪlɚ/

Nghĩa: Người bán lẻ.

Xem đầy đủ từ "retailer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bán lẻ tiếng Anh là gì?

"bán lẻ" trong tiếng Anh là retail (phó từ), for example, retailer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.