Bán lẻ tiếng Anh là gì?
"bán lẻ" trong tiếng Anh là retail (phó từ), for example, retailer (danh từ).
retail Phó từ
US/ˈɹiˌteɪl/
Nghĩa: Bán lẻ.
- We have 13 retail stores.Chúng tôi có 13 cửa hàng bán lẻ.
- to sell both wholesale and retailvừa bán buôn vừa bán lẻ
for example
UK/fəɹ ɪɡˈzɑːm.p(ə)l/US/ˌfoɹ ɪɡˈzæm.pəl/
retailer Danh từ
US/ˈɹiteɪlɚ/
Nghĩa: Người bán lẻ.
Câu hỏi thường gặp
Bán lẻ tiếng Anh là gì?
"bán lẻ" trong tiếng Anh là retail (phó từ), for example, retailer (danh từ).