TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bâng khuâng tiếng Anh là gì?

"bâng khuâng" trong tiếng Anh là wistfully (phó từ), concernedly (phó từ), wistful.

wistfully Phó từ

US/ˈwɪst.fəl.li/

Nghĩa: Bâng khuâng, đăm chiêu; nuối tiếc, buồn bã.

Xem đầy đủ từ "wistfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concernedly Phó từ

Nghĩa: Bâng khuâng, ái ngại.

Xem đầy đủ từ "concernedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wistful

UK/ˈwɪstfəl/US/ˈwɪstfəl/

Xem đầy đủ từ "wistful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melancholic

US/ˌmɛ.lən.ˈkɑː.lɪk/

Xem đầy đủ từ "melancholic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sorrowful

UK/ˈsɒɹəʊfəl/US/ˈsɑɹoʊfəl/

Xem đầy đủ từ "sorrowful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wistfulness Danh từ

US/ˈwɪst.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự bâng khuâng, sự đăm chiêu; sự nuối tiếc, sự buồn bã.

Xem đầy đủ từ "wistfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bâng khuâng tiếng Anh là gì?

"bâng khuâng" trong tiếng Anh là wistfully (phó từ), concernedly (phó từ), wistful.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.