Bãi đất tiếng Anh là gì?
"bãi đất" trong tiếng Anh là ground (danh từ), earth, terrain.
ground Danh từ
UK/ɡɹaʊnd/US/ɡɹaʊnd/
Nghĩa: Bãi đất, khu đất; ruộng đất (của ai).
- a volleyball groundbãi bóng chuyền
earth
UK/ɜːθ/US/ɝθ/
terrain
UK/təˈɹeɪn/US/təˈɹeɪn/
Câu hỏi thường gặp
Bãi đất tiếng Anh là gì?
"bãi đất" trong tiếng Anh là ground (danh từ), earth, terrain.