TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bãi biển tiếng Anh là gì?

"bãi biển" trong tiếng Anh là beach (danh từ), foreshore (danh từ), plage (danh từ).

beach Danh từ

UK/biːt͡ʃ/US/biːt͡ʃ/

Nghĩa: bãi biển

  • Sami spent a really nice day on the beach.Sami trải qua một ngày thực sự đẹp trên bãi biển.
  • Which way is the beach?Ra bãi biển đi lối nào?

Xem đầy đủ từ "beach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreshore Danh từ

Nghĩa: Bãi biển.

Xem đầy đủ từ "foreshore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plage Danh từ

UK/pleɪd͡ʒ/US/pleɪd͡ʒ/

Nghĩa: Bãi biển (nơi tắm).

Xem đầy đủ từ "plage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sea-bank Danh từ

US/ˈsi.ˈbæŋk/

Nghĩa: Bãi biển.

Xem đầy đủ từ "sea-bank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bathing-place Danh từ

Nghĩa: Bãi tắm, bãi biển.

Xem đầy đủ từ "bathing-place": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bathing-resort Danh từ

Nghĩa: Nơi tắm biển, bãi biển.

Xem đầy đủ từ "bathing-resort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lido Danh từ

UK/ˈlaɪ.dəʊ/

Nghĩa: Bãi biển (nghỉ mát, tắm).

Xem đầy đủ từ "lido": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watering-place Danh từ

US/ˈwɔ.tɜ.ːiɳ.ˈpleɪs/

Nghĩa: Bãi biển (để tắm, nghỉ mát).

Xem đầy đủ từ "watering-place": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bãi biển tiếng Anh là gì?

"bãi biển" trong tiếng Anh là beach (danh từ), foreshore (danh từ), plage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.