TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bãi công tiếng Anh là gì?

"bãi công" trong tiếng Anh là strike (danh từ), down tools (cụm động từ), stricken (danh từ).

strike Danh từ

UK/stɹaɪk/US/stɹaɪk/

Nghĩa: Cuộc đình công, cuộc bãi công.

  • to go on strikebãi công
  • general strikecuộc tổng bãi công

Xem đầy đủ từ "strike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

down tools Cụm động từ

Nghĩa: Bãi công.

Xem đầy đủ từ "down tools": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stricken Danh từ

UK/ˈstɹɪkən/US/ˈstɹɪkən/

Nghĩa: Cuộc đình công, cuộc bãi công.

  • to go on strikebãi công
  • general strikecuộc tổng bãi công

Xem đầy đủ từ "stricken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

striker Danh từ

UK/ˈstɹaɪkɚ/US/ˈstɹaɪkɚ/

Nghĩa: Người bãi công, người đình công.

Xem đầy đủ từ "striker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

struck Danh từ

UK/stɹʌk/US/stɹʌk/

Nghĩa: Cuộc đình công, cuộc bãi công.

  • to go on strikebãi công
  • general strikecuộc tổng bãi công

Xem đầy đủ từ "struck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bãi công tiếng Anh là gì?

"bãi công" trong tiếng Anh là strike (danh từ), down tools (cụm động từ), stricken (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.