striker
UK/ˈstɹaɪkɚ/
US/ˈstɹaɪkɚ/
giọng máy của trình duyệt
striker nghĩa là người phụ thợ rèn, búa chuông.
Nghĩa của striker
Danh từ
- Người phụ thợ rèn.
- Búa chuông (gõ chuông trong đồng hồ).
- Cái bật lửa.
- Người bãi công, người đình công.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (quân sự) viên hầu cận (cho một sĩ quan).
Dạng từ của striker
| Số nhiều | strikers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với striker
Đồng nghĩa
Họ từ của striker
Câu hỏi thường gặp
striker nghĩa là gì?
striker (danh từ) nghĩa là người phụ thợ rèn, búa chuông.
striker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của striker: giọng Anh (UK) /ˈstɹaɪkɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹaɪkɚ/.