TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

striker

UK/ˈstɹaɪkɚ/ US/ˈstɹaɪkɚ/ giọng máy của trình duyệt

striker nghĩa là người phụ thợ rèn, búa chuông.

Nghĩa của striker

Danh từ

  1. Người phụ thợ rèn.
  2. Búa chuông (gõ chuông trong đồng hồ).
  3. Cái bật lửa.
  4. Người bãi công, người đình công.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (quân sự) viên hầu cận (cho một sĩ quan).

Dạng từ của striker

Số nhiềustrikers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với striker

Đồng nghĩa

Họ từ của striker

Câu hỏi thường gặp

striker nghĩa là gì?

striker (danh từ) nghĩa là người phụ thợ rèn, búa chuông.

striker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của striker: giọng Anh (UK) /ˈstɹaɪkɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹaɪkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.