TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bão hoà tiếng Anh là gì?

"bão hoà" trong tiếng Anh là saturated (tính từ), saturate (tính từ), saturation (danh từ).

saturated Tính từ

US/ˈsæ.tʃə.ˌreɪ.təd/

Nghĩa: No, bão hoà.

Xem đầy đủ từ "saturated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saturate Tính từ

US/ˈsæt͡ʃəˌɹeɪt/

Nghĩa: No, bão hoà.

Xem đầy đủ từ "saturate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saturation Danh từ

US/ˌsæ.tʃə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự no, sự bão hoà, trạng thái bão hoà; độ bão hoà.

Xem đầy đủ từ "saturation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bão hoà tiếng Anh là gì?

"bão hoà" trong tiếng Anh là saturated (tính từ), saturate (tính từ), saturation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.