Bé tí tiếng Anh là gì?
"bé tí" trong tiếng Anh là tiny (tính từ), teensy (tính từ), knee-high to a mosquito (cụm từ).
tiny Tính từ
UK/ˈtaɪni/US/ˈtaɪni/
Nghĩa: Nhỏ xíu, tí hon, bé tí.
- a tiny bitmột chút, chút xíu
teensy Tính từ
UK/ˈtiːn.si/US/ˈtin.si/
Nghĩa: Thgt nhỏ xíu, bé tí, tí xíu.
knee-high to a mosquito Cụm từ
Nghĩa: (Đùa cợt) Bé tí, lùn tịt.
Xem đầy đủ từ "knee-high to a mosquito": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
teensy-weensy Tính từ
US/ˌtint.si.ˈwint.si/
Nghĩa: Thgt nhỏ xíu, bé tí, tí xíu.
minute
UK/ˈmɪnɪt/US/ˈmɪnɪt/
half-pint Danh từ
US/ˈhæf.ˈpɑɪnt/
Nghĩa: Một xíu; bé tí.
Câu hỏi thường gặp
Bé tí tiếng Anh là gì?
"bé tí" trong tiếng Anh là tiny (tính từ), teensy (tính từ), knee-high to a mosquito (cụm từ).