TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bé tí tiếng Anh là gì?

"bé tí" trong tiếng Anh là tiny (tính từ), teensy (tính từ), knee-high to a mosquito (cụm từ).

tiny Tính từ

UK/ˈtaɪni/US/ˈtaɪni/

Nghĩa: Nhỏ xíu, tí hon, bé tí.

  • a tiny bitmột chút, chút xíu

Xem đầy đủ từ "tiny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teensy Tính từ

UK/ˈtiːn.si/US/ˈtin.si/

Nghĩa: Thgt nhỏ xíu, bé tí, tí xíu.

Xem đầy đủ từ "teensy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knee-high to a mosquito Cụm từ

Nghĩa: (Đùa cợt) Bé tí, lùn tịt.

Xem đầy đủ từ "knee-high to a mosquito": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teensy-weensy Tính từ

US/ˌtint.si.ˈwint.si/

Nghĩa: Thgt nhỏ xíu, bé tí, tí xíu.

Xem đầy đủ từ "teensy-weensy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minute

UK/ˈmɪnɪt/US/ˈmɪnɪt/

Xem đầy đủ từ "minute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

half-pint Danh từ

US/ˈhæf.ˈpɑɪnt/

Nghĩa: Một xíu; bé tí.

Xem đầy đủ từ "half-pint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bé tí tiếng Anh là gì?

"bé tí" trong tiếng Anh là tiny (tính từ), teensy (tính từ), knee-high to a mosquito (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.