TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Béo phì tiếng Anh là gì?

"béo phì" trong tiếng Anh là obese (tính từ), fat (tính từ), obesity (danh từ).

obese Tính từ

UK/əʊˈbiːs/US/oʊˈbis/

Nghĩa: béo phì

  • I'm obese.Tôi béo phì.
  • A study found that almost 10% of men were obese in 2008. That was up from about 5% in 1980.Một nghiên cứu chỉ ra rằng hầu hết 10% đàn ông sẽ bị béo phì vào năm 2008. Tỉ lệ này đã tăng từ khoảng 5% vào năm 1980.

Xem đầy đủ từ "obese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fat Tính từ

UK/fæt/US/fæt/

Nghĩa: mập, béo, béo phì

Xem đầy đủ từ "fat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obesity Danh từ

UK/ə(ʊ)ˈbiːsɪti/US/oʊˈbisɪti/

Nghĩa: béo phì

Xem đầy đủ từ "obesity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chubby Danh từ

UK/ˈt͡ʃʌbi/US/ˈt͡ʃʌbi/

Nghĩa: Người đồng tính nam thừa cân, béo phì.

Xem đầy đủ từ "chubby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obeseness Danh từ

Nghĩa: Sự béo phì.

Xem đầy đủ từ "obeseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Béo phì tiếng Anh là gì?

"béo phì" trong tiếng Anh là obese (tính từ), fat (tính từ), obesity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.