TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obese

UK/əʊˈbiːs/ US/oʊˈbis/ giọng máy của trình duyệt

obese nghĩa là béo phị, trệ, béo phì.

Nghĩa của obese

Tính từ

  1. Béo phị, trệ.

Dạng từ của obese

So sánh hơnmore obese
So sánh nhấtmost obese
Số nhiềuobeses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obese

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với obese

  • I think Tom is obese. Tom nghĩ Tom bị thừa cân.
  • Sixty-nine percent of adult Americans are either overweight or obese. Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì.
  • A study found that almost 10% of men were obese in 2008. That was up from about 5% in 1980. Một nghiên cứu chỉ ra rằng hầu hết 10% đàn ông sẽ bị béo phì vào năm 2008. Tỉ lệ này đã tăng từ khoảng 5% vào năm 1980.
  • I'm obese. Tôi béo phì.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

obese nghĩa là gì?

obese (tính từ) nghĩa là béo phị, trệ, béo phì.

obese phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obese: giọng Anh (UK) /əʊˈbiːs/, giọng Mỹ (US) /oʊˈbis/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.