TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Béo phị tiếng Anh là gì?

"béo phị" trong tiếng Anh là gross (tính từ), obese (tính từ), puffy (tính từ).

gross Tính từ

UK/ɡɹəʊs/US/ɡɹoʊs/ giọng người thật

Nghĩa: To béo, phì nộm, béo phị (người).

  • gross habit of bodythân hình to béo phì nộm

Xem đầy đủ từ "gross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obese Tính từ

UK/əʊˈbiːs/US/oʊˈbis/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Béo phị, trệ.

Xem đầy đủ từ "obese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puffy Tính từ

UK/ˈpʌfi/US/ˈpʌfi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Béo phị.

Xem đầy đủ từ "puffy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obesity Danh từ

UK/ə(ʊ)ˈbiːsɪti/US/oʊˈbisɪti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự béo phị, sự trệ.

Xem đầy đủ từ "obesity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bloated Tính từ

US/ˈbloʊtɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Húp híp, béo phị; phồng lên, sưng lên.

  • bloated facemặt béo húp híp
  • bloated with pride(nghĩa bóng) vênh váo, kiêu ngạo

Xem đầy đủ từ "bloated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Béo phị tiếng Anh là gì?

"béo phị" trong tiếng Anh là gross (tính từ), obese (tính từ), puffy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "gross": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "bloated": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.