Béo phị tiếng Anh là gì?
"béo phị" trong tiếng Anh là gross (tính từ), obese (tính từ), puffy (tính từ).
gross Tính từ
UK/ɡɹəʊs/US/ɡɹoʊs/ giọng người thật
Nghĩa: To béo, phì nộm, béo phị (người).
- gross habit of bodythân hình to béo phì nộm
obese Tính từ
UK/əʊˈbiːs/US/oʊˈbis/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Béo phị, trệ.
puffy Tính từ
UK/ˈpʌfi/US/ˈpʌfi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Béo phị.
obesity Danh từ
UK/ə(ʊ)ˈbiːsɪti/US/oʊˈbisɪti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự béo phị, sự trệ.
bloated Tính từ
US/ˈbloʊtɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Húp híp, béo phị; phồng lên, sưng lên.
- bloated facemặt béo húp híp
- bloated with pride(nghĩa bóng) vênh váo, kiêu ngạo
Câu hỏi thường gặp
Béo phị tiếng Anh là gì?
"béo phị" trong tiếng Anh là gross (tính từ), obese (tính từ), puffy (tính từ).