TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bên kia tiếng Anh là gì?

"bên kia" trong tiếng Anh là over (thán từ), opposite (tính từ), further (tính từ).

over Thán từ

UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/

Nghĩa: Bên kia.

Xem đầy đủ từ "over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opposite Tính từ

UK/ˈɒp.ə.zɪt/US/ˈɑ.pə.sɪt/

Nghĩa: bên kia, đối diện, trái ngược, đối nghịch

Xem đầy đủ từ "opposite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

further Tính từ

UK/ˈfɜːðə/US/ˈfɝ.ðɚ/

Nghĩa: Xa hơn nữa, bên kia.

  • on the further side of the hillở phía bên kia của quả đồi

Xem đầy đủ từ "further": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adverse Tính từ

UK/ˈæd.və(ɹ)s/US/ˈæd.və(ɹ)s/

Nghĩa: Bên kia, đối diện.

  • adverse pagetrang bên kia

Xem đầy đủ từ "adverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bên kia tiếng Anh là gì?

"bên kia" trong tiếng Anh là over (thán từ), opposite (tính từ), further (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.