Bên kia tiếng Anh là gì?
"bên kia" trong tiếng Anh là over (thán từ), opposite (tính từ), further (tính từ).
over Thán từ
UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/
Nghĩa: Bên kia.
opposite Tính từ
UK/ˈɒp.ə.zɪt/US/ˈɑ.pə.sɪt/
Nghĩa: bên kia, đối diện, trái ngược, đối nghịch
further Tính từ
UK/ˈfɜːðə/US/ˈfɝ.ðɚ/
Nghĩa: Xa hơn nữa, bên kia.
- on the further side of the hillở phía bên kia của quả đồi
adverse Tính từ
UK/ˈæd.və(ɹ)s/US/ˈæd.və(ɹ)s/
Nghĩa: Bên kia, đối diện.
- adverse pagetrang bên kia
Câu hỏi thường gặp
Bên kia tiếng Anh là gì?
"bên kia" trong tiếng Anh là over (thán từ), opposite (tính từ), further (tính từ).