Bên phải tiếng Anh là gì?
"bên phải" trong tiếng Anh là dexter (tính từ), right (danh từ), right-handed (tính từ).
dexter Tính từ
UK/ˈdɛks.tə/US/ˈdɛks.tɝ/
Nghĩa: Phải, bên phải.
right Danh từ
UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/
Nghĩa: Bên phải, phía tay phải.
- to keep to the rightđi bên phía tay phải
- from right to lefttừ phải sang trái
right-handed Tính từ
US/ɹaɪtˈhændɪd/
Nghĩa: Bên phải, bằng tay phải, hợp tay phải.
- a right-handed blowcú đấm tay phải
- a right-handed tooldụng cụ làm hợp cho tay phải
offside Tính từ
UK/ɒfˈsaɪd/US/ɒfˈsaɪd/
Nghĩa: Bên phải; phía tay phải.
- the rear offside tyrelốp sau bên phải
Câu hỏi thường gặp
Bên phải tiếng Anh là gì?
"bên phải" trong tiếng Anh là dexter (tính từ), right (danh từ), right-handed (tính từ).