TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bên phải tiếng Anh là gì?

"bên phải" trong tiếng Anh là dexter (tính từ), right (danh từ), right-handed (tính từ).

dexter Tính từ

UK/ˈdɛks.tə/US/ˈdɛks.tɝ/

Nghĩa: Phải, bên phải.

Xem đầy đủ từ "dexter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

right Danh từ

UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/

Nghĩa: Bên phải, phía tay phải.

  • to keep to the rightđi bên phía tay phải
  • from right to lefttừ phải sang trái

Xem đầy đủ từ "right": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

right-handed Tính từ

US/ɹaɪtˈhændɪd/

Nghĩa: Bên phải, bằng tay phải, hợp tay phải.

  • a right-handed blowcú đấm tay phải
  • a right-handed tooldụng cụ làm hợp cho tay phải

Xem đầy đủ từ "right-handed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offside Tính từ

UK/ɒfˈsaɪd/US/ɒfˈsaɪd/

Nghĩa: Bên phải; phía tay phải.

  • the rear offside tyrelốp sau bên phải

Xem đầy đủ từ "offside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bên phải tiếng Anh là gì?

"bên phải" trong tiếng Anh là dexter (tính từ), right (danh từ), right-handed (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.