TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bình điện tiếng Anh là gì?

"bình điện" trong tiếng Anh là battery (danh từ), accumulator (danh từ), accumulator battery (danh từ).

battery Danh từ

UK/ˈbæt.(ə)ɹi/US/ˈbæt.əɹi/

Nghĩa: pin, bình điện, khẩu đội pháo

Xem đầy đủ từ "battery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accumulator Danh từ

US/əˈkjum.jəˌleɪ.tɚ/

Nghĩa: bình điện

Xem đầy đủ từ "accumulator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accumulator battery Danh từ

US/ ˈbæ.tə.ri/

Nghĩa: Bình điện (trữ).

Xem đầy đủ từ "accumulator battery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cell

UK/sɛl/US/sɛl/

Xem đầy đủ từ "cell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bình điện tiếng Anh là gì?

"bình điện" trong tiếng Anh là battery (danh từ), accumulator (danh từ), accumulator battery (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.