TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bình tựnh tiếng Anh là gì?

"bình tựnh" trong tiếng Anh là sedately (phó từ), collectedly (phó từ), composedly (phó từ).

sedately Phó từ

US/sɪ.ˈdeɪt.li/

Nghĩa: Điềm tựnh, bình thản, bình tựnh (về người, thái độ).

Xem đầy đủ từ "sedately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collectedly Phó từ

UK/kəˈlɛk.təd.li/US/kəˈlɛk.təd.li/

Nghĩa: Bình tựnh, điềm tựnh.

Xem đầy đủ từ "collectedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

composedly Phó từ

UK/kəmˈpəʊ.zɪd.li/US/kəmˈpoʊ.zɪd.li/

Nghĩa: Điềm tựnh, bình tựnh.

Xem đầy đủ từ "composedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steadily Phó từ

UK/ˈstɛdɪli/US/ˈstɛdɪli/

Nghĩa: Vững vàng, bình tựnh, điềm tựnh.

Xem đầy đủ từ "steadily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bình tựnh tiếng Anh là gì?

"bình tựnh" trong tiếng Anh là sedately (phó từ), collectedly (phó từ), composedly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.