TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bói toán tiếng Anh là gì?

"bói toán" trong tiếng Anh là fortune-telling (danh từ), divination (tính từ), soothsaying (danh từ).

fortune-telling Danh từ

US/ˈfɔr.tʃən.ˈtɛ.ɫiɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: bói, bói toán

Xem đầy đủ từ "fortune-telling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divination Tính từ

UK/ˌdɪvɪˈneɪʃən/US/ˌdɪvɪˈneɪʃən/ giọng máy

Nghĩa: Sự đoán, sự tiên đoán; sự bói toán.

Xem đầy đủ từ "divination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soothsaying Danh từ

Nghĩa: Sự bói toán.

Xem đầy đủ từ "soothsaying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bói toán tiếng Anh là gì?

"bói toán" trong tiếng Anh là fortune-telling (danh từ), divination (tính từ), soothsaying (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.