TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bóng đèn tiếng Anh là gì?

"bóng đèn" trong tiếng Anh là light bulb (danh từ), lamp-chimney (danh từ), bulb (danh từ).

light bulb Danh từ

UK/ˈlaɪtˌbʌlb/US/ˈlaɪtˌbʌlb/

Nghĩa: Bóng đèn.

  • How much does this light bulb cost?Cái bóng đèn này bao nhiêu tiền?

Xem đầy đủ từ "light bulb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lamp-chimney Danh từ

US/ˈlæmp.ˈtʃɪm.ni/

Nghĩa: Thông phong, bóng đèn.

Xem đầy đủ từ "lamp-chimney": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bulb Danh từ

UK/ˈbʌlb/US/ˈbʌlb/

Nghĩa: Bóng đèn.

  • How much does this light bulb cost?Cái bóng đèn này bao nhiêu tiền?

Xem đầy đủ từ "bulb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chimney Danh từ

UK/ˈt͡ʃɪmni/US/ˈt͡ʃɪmni/

Nghĩa: Thông phong đèn, bóng đèn.

Xem đầy đủ từ "chimney": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

third wheel

Xem đầy đủ từ "third wheel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bóng đèn tiếng Anh là gì?

"bóng đèn" trong tiếng Anh là light bulb (danh từ), lamp-chimney (danh từ), bulb (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.