Bóng bảy tiếng Anh là gì?
"bóng bảy" trong tiếng Anh là figurative (tính từ), figuratively (phó từ), gorgeous (tính từ).
figurative Tính từ
UK/ˈfɪɡəɹətɪv/US/ˈfɪɡəɹətɪv/ giọng người thật
Nghĩa: Bóng; bóng bảy.
- in a figurative sensetheo nghĩa bóng
- a figurative stylelối văn bóng bảy
figuratively Phó từ
US/ˈfɪ.ɡjə.rə.tɪv.li/ giọng máy
Nghĩa: Văn hoa, bóng bảy.
gorgeous Tính từ
UK/ˈɡɔːd͡ʒəs/US/ˈɡoɹd͡ʒəs/ giọng người thật
Nghĩa: Hoa mỹ, bóng bảy (văn).
florid Tính từ
UK/ˈflɒɹɪd/US/ˈfloɹɪd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng bảy, hào nhoáng.
gorgeousness Danh từ
US/ˈɡɔr.dʒəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính hoa mỹ, tính bóng bảy (văn).
floridity Danh từ
US/ˈflɔr.ə.də.ti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bóng bảy, sự hào nhoáng.
floridness Danh từ
US/ˈflɔr.əd.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bóng bảy, sự hào nhoáng.
Câu hỏi thường gặp
Bóng bảy tiếng Anh là gì?
"bóng bảy" trong tiếng Anh là figurative (tính từ), figuratively (phó từ), gorgeous (tính từ).