TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bóng bảy tiếng Anh là gì?

"bóng bảy" trong tiếng Anh là figurative (tính từ), figuratively (phó từ), gorgeous (tính từ).

figurative Tính từ

UK/ˈfɪɡəɹətɪv/US/ˈfɪɡəɹətɪv/ giọng người thật

Nghĩa: Bóng; bóng bảy.

  • in a figurative sensetheo nghĩa bóng
  • a figurative stylelối văn bóng bảy

Xem đầy đủ từ "figurative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figuratively Phó từ

US/ˈfɪ.ɡjə.rə.tɪv.li/ giọng máy

Nghĩa: Văn hoa, bóng bảy.

Xem đầy đủ từ "figuratively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gorgeous Tính từ

UK/ˈɡɔːd͡ʒəs/US/ˈɡoɹd͡ʒəs/ giọng người thật

Nghĩa: Hoa mỹ, bóng bảy (văn).

Xem đầy đủ từ "gorgeous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

florid Tính từ

UK/ˈflɒɹɪd/US/ˈfloɹɪd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng bảy, hào nhoáng.

Xem đầy đủ từ "florid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gorgeousness Danh từ

US/ˈɡɔr.dʒəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính hoa mỹ, tính bóng bảy (văn).

Xem đầy đủ từ "gorgeousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

floridity Danh từ

US/ˈflɔr.ə.də.ti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự bóng bảy, sự hào nhoáng.

Xem đầy đủ từ "floridity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

floridness Danh từ

US/ˈflɔr.əd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự bóng bảy, sự hào nhoáng.

Xem đầy đủ từ "floridness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bóng bảy tiếng Anh là gì?

"bóng bảy" trong tiếng Anh là figurative (tính từ), figuratively (phó từ), gorgeous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "figurative": Romanophile, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "gorgeous": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.