Bóng gió tiếng Anh là gì?
"bóng gió" trong tiếng Anh là insinuating (tính từ), insinuative (tính từ), sidelong (tính từ).
insinuating Tính từ
US/ɪn.ˈsɪn.jə.ˌweɪ.tiɳ/
Nghĩa: Bóng gió, ám chỉ, nói ngầm, nói xa gần.
insinuative Tính từ
Nghĩa: Bóng gió, ám chỉ, ngầm, xa gần (lời nói).
sidelong Tính từ
UK/ˈsaɪd.lɒŋ/US/ˈsaɪd.lɑŋ/
Nghĩa: Cạnh khoé; bóng gió.
- a sidelong remarklời nhận xét bóng gió, lời nói cạnh
Câu hỏi thường gặp
Bóng gió tiếng Anh là gì?
"bóng gió" trong tiếng Anh là insinuating (tính từ), insinuative (tính từ), sidelong (tính từ).