TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bóng gió tiếng Anh là gì?

"bóng gió" trong tiếng Anh là insinuating (tính từ), insinuative (tính từ), sidelong (tính từ).

insinuating Tính từ

US/ɪn.ˈsɪn.jə.ˌweɪ.tiɳ/

Nghĩa: Bóng gió, ám chỉ, nói ngầm, nói xa gần.

Xem đầy đủ từ "insinuating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insinuative Tính từ

Nghĩa: Bóng gió, ám chỉ, ngầm, xa gần (lời nói).

Xem đầy đủ từ "insinuative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sidelong Tính từ

UK/ˈsaɪd.lɒŋ/US/ˈsaɪd.lɑŋ/

Nghĩa: Cạnh khoé; bóng gió.

  • a sidelong remarklời nhận xét bóng gió, lời nói cạnh

Xem đầy đủ từ "sidelong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bóng gió tiếng Anh là gì?

"bóng gió" trong tiếng Anh là insinuating (tính từ), insinuative (tính từ), sidelong (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.