TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bóng rổ tiếng Anh là gì?

"bóng rổ" trong tiếng Anh là basketball (danh từ), basket-ball (danh từ), netball (danh từ).

basketball Danh từ

UK/ˈbɑːs.kɪt.bɔːl/US/ˈbæs.kɪt.bɔl/

Nghĩa: bóng rổ

  • I don’t know whether he will hang out or play basketball.Tôi không biết liệu anh ấy sẽ đi chơi hay chơi bóng rổ.
  • This math teacher is also the coach of the basketball team.Giáo viên toán này cũng là huấn luyện viên của đội bóng rổ.

Xem đầy đủ từ "basketball": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

basket-ball Danh từ

US/ˈbæs.kɪt.ˈbɔl/

Nghĩa: Bóng rổ.

Xem đầy đủ từ "basket-ball": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

netball Danh từ

UK/ˈnɛtbɔːl/US/ˈnɛtˌbɔl/

Nghĩa: Bóng lưới, bóng rổ.

Xem đầy đủ từ "netball": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bóng rổ tiếng Anh là gì?

"bóng rổ" trong tiếng Anh là basketball (danh từ), basket-ball (danh từ), netball (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.