TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bóp còi tiếng Anh là gì?

"bóp còi" trong tiếng Anh là honk (động từ), toot (động từ), horner (danh từ).

honk Động từ

UK/hɒŋk/US/hɑŋk/

Nghĩa: bóp còi

Xem đầy đủ từ "honk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toot Động từ

UK/ˈtuːt/US/ˈtut/

Nghĩa: Bóp còi (ô tô); kéo còi (tàu thuỷ).

Xem đầy đủ từ "toot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horner Danh từ

Nghĩa: Người bóp còi (ô tô...).

Xem đầy đủ từ "horner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bóp còi tiếng Anh là gì?

"bóp còi" trong tiếng Anh là honk (động từ), toot (động từ), horner (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.