Bùn lầy tiếng Anh là gì?
"bùn lầy" trong tiếng Anh là muddy (tính từ), claggy (tính từ), boggy (tính từ).
muddy Tính từ
UK/ˈmʌdi/US/ˈmʌdi/
Nghĩa: bùn lầy, lầy lội, sình lầy
claggy Tính từ
UK/ˈklæɡi/US/ˈklæɡi/
Nghĩa: Bùn lầy.
boggy Tính từ
US/ˈbɑ.ɡi/
Nghĩa: Lầy lội, bùn lầy.
slushy Tính từ
UK/ˈslʌʃi/US/ˈslʌʃi/
Nghĩa: Lấm bùn, bùn lầy.
splashy Tính từ
UK/ˈsplæʃi/US/ˈsplæʃi/
Nghĩa: Làm bắn toé; dễ làm bắn toé, ướt át, bùn lầy.
Câu hỏi thường gặp
Bùn lầy tiếng Anh là gì?
"bùn lầy" trong tiếng Anh là muddy (tính từ), claggy (tính từ), boggy (tính từ).