TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bùn lầy tiếng Anh là gì?

"bùn lầy" trong tiếng Anh là muddy (tính từ), claggy (tính từ), boggy (tính từ).

muddy Tính từ

UK/ˈmʌdi/US/ˈmʌdi/

Nghĩa: bùn lầy, lầy lội, sình lầy

Xem đầy đủ từ "muddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

claggy Tính từ

UK/ˈklæɡi/US/ˈklæɡi/

Nghĩa: Bùn lầy.

Xem đầy đủ từ "claggy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boggy Tính từ

US/ˈbɑ.ɡi/

Nghĩa: Lầy lội, bùn lầy.

Xem đầy đủ từ "boggy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slushy Tính từ

UK/ˈslʌʃi/US/ˈslʌʃi/

Nghĩa: Lấm bùn, bùn lầy.

Xem đầy đủ từ "slushy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splashy Tính từ

UK/ˈsplæʃi/US/ˈsplæʃi/

Nghĩa: Làm bắn toé; dễ làm bắn toé, ướt át, bùn lầy.

Xem đầy đủ từ "splashy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bùn lầy tiếng Anh là gì?

"bùn lầy" trong tiếng Anh là muddy (tính từ), claggy (tính từ), boggy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.