TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Búa tiếng Anh là gì?

"búa" trong tiếng Anh là hammer (danh từ), hack (danh từ), sax (danh từ).

hammer Danh từ

UK/ˈhæmə/US/ˈhæmɚ/

Nghĩa: Búa.

  • As he was climbing the ladder, his hammer slipped from his belt.Khi anh ấy đang leo lên thang, chiếc búa của anh ấy đã tuột khỏi thắt lưng.
  • Can I borrow your hammer?Tôi có thể mượn cái búa của bạn được không?

Xem đầy đủ từ "hammer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hack Danh từ

UK/hæk/US/hæk/

Nghĩa: Búa, rìu; cuốc chim (của công nhân mỏ).

Xem đầy đủ từ "hack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sax Danh từ

UK/sæks/US/sæks/

Nghĩa: Búa (đóng đinh của thợ lợp ngói acđoa).

Xem đầy đủ từ "sax": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gavel Danh từ

UK/ˈɡa.vəl/US/ˈɡæ.vəl/

Nghĩa: Cái búa (của chủ tịch buổi họp hoặc người bán đấu giá).

Xem đầy đủ từ "gavel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Búa tiếng Anh là gì?

"búa" trong tiếng Anh là hammer (danh từ), hack (danh từ), sax (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.