TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Băng bó tiếng Anh là gì?

"băng bó" trong tiếng Anh là bandage (ngoại động từ), bind up (cụm động từ), dress (ngoại động từ).

bandage Ngoại động từ

UK/ˈbæn.dɪd͡ʒ/US/ˈbæn.dɪd͡ʒ/

Nghĩa: Băng bó.

  • I put bandages on my hurt knee.Tôi đã băng bó đầu gối bị đau của mình.

Xem đầy đủ từ "bandage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bind up Cụm động từ

Nghĩa: Băng bó (vết thương).

Xem đầy đủ từ "bind up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dress Ngoại động từ

UK/dɹes/US/dɹɛs/

Nghĩa: Băng bó, đắp thuốc (người bị thương, vết thương).

Xem đầy đủ từ "dress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bind Ngoại động từ

UK/ˈbaɪ̯nd/US/ˈbaɪ̯nd/

Nghĩa: Băng bó (vết thương); đánh đai nẹp (thùng...); đóng (sách); tết quanh.

  • head bound with laurelsđầu tết vòng hoa nguyệt quế

Xem đầy đủ từ "bind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dressing Danh từ

UK/ˈdɹɛsɪŋ/US/ˈdɹɛsɪŋ/

Nghĩa: Sự băng bó; đồ băng bó.

  • to change the dressing of a woundthay băng một vết thương

Xem đầy đủ từ "dressing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Băng bó tiếng Anh là gì?

"băng bó" trong tiếng Anh là bandage (ngoại động từ), bind up (cụm động từ), dress (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.