TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Băng qua tiếng Anh là gì?

"băng qua" trong tiếng Anh là span (ngoại động từ), cross (động từ), pass over (cụm động từ).

span Ngoại động từ

UK/spæn/US/spæn/

Nghĩa: Băng qua, bắc qua (một con sông).

Xem đầy đủ từ "span": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross Động từ

UK/kɹɒs/US/kɹɔs/

Nghĩa: đi qua, băng qua

  • They crossed the road.Họ băng qua đường.
  • You must take care when you cross the road.Bạn phải cẩn thận khi băng qua đường.

Xem đầy đủ từ "cross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass over Cụm động từ

Nghĩa: Băng qua.

Xem đầy đủ từ "pass over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

di- Tiền tố

UK/diː/US/di/

Nghĩa: Ngang qua, băng qua.

Xem đầy đủ từ "di-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Băng qua tiếng Anh là gì?

"băng qua" trong tiếng Anh là span (ngoại động từ), cross (động từ), pass over (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.