Băng qua tiếng Anh là gì?
"băng qua" trong tiếng Anh là span (ngoại động từ), cross (động từ), pass over (cụm động từ).
span Ngoại động từ
UK/spæn/US/spæn/
Nghĩa: Băng qua, bắc qua (một con sông).
cross Động từ
UK/kɹɒs/US/kɹɔs/
Nghĩa: đi qua, băng qua
- They crossed the road.Họ băng qua đường.
- You must take care when you cross the road.Bạn phải cẩn thận khi băng qua đường.
pass over Cụm động từ
Nghĩa: Băng qua.
di- Tiền tố
UK/diː/US/di/
Nghĩa: Ngang qua, băng qua.
Câu hỏi thường gặp
Băng qua tiếng Anh là gì?
"băng qua" trong tiếng Anh là span (ngoại động từ), cross (động từ), pass over (cụm động từ).