TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

di-

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/diː/ US/di/ giọng máy của trình duyệt

di- nghĩa là gấp đôi, hai lần, cặp đôi.

Nghĩa của di-

Tiền tố

  1. Gấp đôi; hai lần.
  2. Cặp đôi.
  3. Cả hai.
  4. Chia đôi.
  5. Ngang qua, băng qua.

Dạng từ của di-

Số nhiềudIs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với di-

Đồng nghĩa

Họ từ của di-

Cụm từ, thành ngữ với di-

  • di the correct thing — Làm (nói) đúng lúc.

Nguồn gốc từ di-

Vay mượn từ, từ.

Câu hỏi thường gặp

di- nghĩa là gì?

di- (tiền tố) nghĩa là gấp đôi, hai lần, cặp đôi.

di- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của di-: giọng Anh (UK) /diː/, giọng Mỹ (US) /di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.