di-
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/diː/
US/di/
giọng máy của trình duyệt
di- nghĩa là gấp đôi, hai lần, cặp đôi.
Nghĩa của di-
Tiền tố
- Gấp đôi; hai lần.
- Cặp đôi.
- Cả hai.
- Chia đôi.
- Ngang qua, băng qua.
Dạng từ của di-
| Số nhiều | dIs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với di-
Đồng nghĩa
Họ từ của di-
Cụm từ, thành ngữ với di-
- di the correct thing — Làm (nói) đúng lúc.
Nguồn gốc từ di-
Vay mượn từ, từ.
Câu hỏi thường gặp
di- nghĩa là gì?
di- (tiền tố) nghĩa là gấp đôi, hai lần, cặp đôi.
di- phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của di-: giọng Anh (UK) /diː/, giọng Mỹ (US) /di/.