TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bơi lội tiếng Anh là gì?

"bơi lội" trong tiếng Anh là swimming (danh từ), swim (danh từ), swum (danh từ).

swimming Danh từ

UK/ˈswɪmɪŋ/US/ˈswɪmɪŋ/

Nghĩa: bơi lội

  • Tom told me that he likes swimming.Tom bảo tôi rằng cậu ấy thích bơi lội.

Xem đầy đủ từ "swimming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swim Danh từ

UK/swɪm/US/swɪm/

Nghĩa: Sự bơi lội.

Xem đầy đủ từ "swim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swum Danh từ

UK/swʌm/US/swʌm/

Nghĩa: Sự bơi lội.

Xem đầy đủ từ "swum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bơi lội tiếng Anh là gì?

"bơi lội" trong tiếng Anh là swimming (danh từ), swim (danh từ), swum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.