TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bước chân tiếng Anh là gì?

"bước chân" trong tiếng Anh là pace (danh từ), footfall (danh từ), foot (danh từ).

pace Danh từ

UK/peɪs/US/peɪs/ giọng người thật

Nghĩa: Bước chân, bước.

Xem đầy đủ từ "pace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

footfall Danh từ

UK/ˈfʊtfɔːl/US/ˈfʊtfɔl/ giọng người thật

Nghĩa: Bước chân.

Xem đầy đủ từ "footfall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foot Danh từ

UK/fʊt/US/fʊt/ giọng người thật

Nghĩa: Bước chân, cách đi.

  • swift of footcó bước đi nhanh

Xem đầy đủ từ "foot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bước chân tiếng Anh là gì?

"bước chân" trong tiếng Anh là pace (danh từ), footfall (danh từ), foot (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "pace": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "footfall": Tharthan, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "foot": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.