TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foot

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/fʊt/ US/fʊt/ giọng máy của trình duyệt

foot nghĩa là chân, bàn chân, bước chân, cách đi.

Nghĩa của foot

Danh từ

  1. Chân, bàn chân (người, thú...).
  2. Bước chân, cách đi.
    • swift of footcó bước đi nhanh
  3. Quân sự Bộ binh.
    • horse, foot and artillerykỵ binh, bộ binh và pháo binh
  4. Chân (giường, ghế, tường, núi...); bệ phía dưới, cuối.
    • at the foot of a pageở cuối trang
  5. Phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m).
  6. Âm tiết ((thơ ca)).
  7. Thực vật học Gốc cánh (hoa).
  8. Cặn bã ((thường) foot).
  9. Đường thô ((thường) foots).
  10. Foots (như) footlights.

Ngoại động từ

  1. Đặt chân lên.
  2. Thay bàn chân cho; khâu bàn chân cho (bít tất).
  3. Thông tục Thanh toán (hoá đơn).
  4. Thông tục Cộng, cộng gộp.

Nội động từ

  1. Đi bộ.
  2. Nhảy.

Dạng từ của foot

Số nhiềufeet
Ngôi thứ ba số ítfoots
Hiện tại phân từ (-ing)footing
Quá khứ phân từfooted
Quá khứfooted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foot

Đồng nghĩa

Họ từ của foot

Cụm từ, thành ngữ với foot

  • at someone's feet — Ở dưới trướng ai; là đồ đệ của ai; Đang cầu cạnh ai.
  • to be (stand) on one's feet — Đứng thẳng; Lại khoẻ mạnh; Có công ăn việc làm, tự lập.
  • to carry someone off his feet — Làm cho ai phấn khởi, gây cảm hứng cho ai.
  • to find (know) the length of someone's feet — Biết nhược điểm của ai, nắm được thóp của ai.
  • to have feet of clay — Chân đất sét dễ bị lật đổ, ở thế không vững.
  • to have one food in the grave — Gần đất xa trời.
  • to have (put, set) one's foot on the neck of somebody — Đè đầu cưỡi cổ ai.
  • to measure anothers foot by one's own last — Suy bụng ta ra bụng người.
  • to put (set) someone back on his feet — Phục hồi sức khoẻ cho ai; phục hồi địa vị cho ai.
  • with foat at foot — Đã đẻ (ngựa cái).
  • [with one's] feet foremost — Bị khiêng đi để chôn.
  • to foot it — (Thông tục) Nhảy, nhảy múa; Đi bộ; Chạy.
  • to foot up — Lên tới, tới mức, tổng cộng tới.
  • foot the bill — Thanh toán hoá đơn.

Câu ví dụ với foot

  • It’s a long way on foot. Nó xa đấy nếu đi bộ.
  • My foot is small beside yours. Chân tôi nhỏ hơn chân bạn.
  • I go to school on foot. Tôi đi bộ đến trường.
  • He goes to school on foot. Anh ấy đi bộ đến trường.
  • She was standing on one foot. Cô ấy đang đứng một chân.
  • The hotel is at the foot of a mountain. Khách sạn đó nằm dưới chân núi.
  • Tom hurt his left foot. Tom bị đau ở bàn chân trái.
  • My foot hurts because I stepped on the glass. Bàn chân tôi bị đau vì tôi đã giẫm phải kính.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

foot nghĩa là gì?

foot (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chân, bàn chân, bước chân, cách đi.

foot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foot: giọng Anh (UK) /fʊt/, giọng Mỹ (US) /fʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.