TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bước dài tiếng Anh là gì?

"bước dài" trong tiếng Anh là stride (danh từ), step out (cụm động từ), strode (danh từ).

stride Danh từ

UK/stɹaɪd/US/stɹaɪd/

Nghĩa: Bước dài.

  • to walk with vigorous stridebước những bước dài mạnh mẽ

Xem đầy đủ từ "stride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

step out Cụm động từ

Nghĩa: Bước dài.

Xem đầy đủ từ "step out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strode Danh từ

UK/stɹəʊd/US/stɹoʊd/

Nghĩa: Bước dài.

  • to walk with vigorous stridebước những bước dài mạnh mẽ

Xem đầy đủ từ "strode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stridden Danh từ

UK/ˈstɹɪdən/US/ˈstɹɪdən/

Nghĩa: Bước dài.

  • to walk with vigorous stridebước những bước dài mạnh mẽ

Xem đầy đủ từ "stridden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bước dài tiếng Anh là gì?

"bước dài" trong tiếng Anh là stride (danh từ), step out (cụm động từ), strode (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.