Bạc bẽo tiếng Anh là gì?
"bạc bẽo" trong tiếng Anh là ungrateful (tính từ), thankless (tính từ), thanklessly (phó từ).
ungrateful Tính từ
UK/ʌnˈɡɹeɪtfəl/US/ʌnˈɡɹeɪtfəl/
Nghĩa: Bạc bẽo, không thú vị.
- ungrateful workcông việc bạc bẽo
thankless Tính từ
US/ˈθæŋ.kləs/
Nghĩa: Bạc bẽo, không lợi lộc gì, không béo bở gì (công việc...).
- a thankless taskcông việc bạc bẽo
thanklessly Phó từ
US/ˈθæŋk.ləs.li/
Nghĩa: Bạc bẽo, không lợi lộc gì, không béo bở gì.
ungratefully Phó từ
US/ˌən.ˈɡreɪt.fəl.li/
Nghĩa: Bạc bẽo, không thú vị.
thanklessness Danh từ
US/ˈθæŋk.ləs.nəs/
Nghĩa: Tính bạc bẽo, tính không lợi lộc (của một công việc).
Câu hỏi thường gặp
Bạc bẽo tiếng Anh là gì?
"bạc bẽo" trong tiếng Anh là ungrateful (tính từ), thankless (tính từ), thanklessly (phó từ).