Bạc màu tiếng Anh là gì?
"bạc màu" trong tiếng Anh là exhausted (tính từ), epichroic (tính từ), discoloration (danh từ).
exhausted Tính từ
UK/ɪɡˈzɔːstɪd/US/ɪɡˈzɔstɪd/
Nghĩa: Bạc màu (đất).
epichroic Tính từ
Nghĩa: Mất màu; bạc màu.
discoloration Danh từ
US/ˌdɪs.ˌkə.lə.ˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự đổi màu; sự bẩn màu; sự bạc màu.
discolorment Danh từ
Nghĩa: Sự đổi màu; sự bẩn màu; sự bạc màu.
discolouration Danh từ
Nghĩa: Sự đổi màu; sự bẩn màu; sự bạc màu.
discolourment Danh từ
Nghĩa: Sự đổi màu; sự bẩn màu; sự bạc màu.
parachrosis Danh từ
Nghĩa: Sự đổi màu, sự phai màu, sự bạc màu.
washed-out Tính từ
US/ˈwɔʃt.ˈɑʊt/
Nghĩa: Bạc màu, phai màu (do giặt, rửa; vải, màu).
Câu hỏi thường gặp
Bạc màu tiếng Anh là gì?
"bạc màu" trong tiếng Anh là exhausted (tính từ), epichroic (tính từ), discoloration (danh từ).