TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bản tính tiếng Anh là gì?

"bản tính" trong tiếng Anh là nature (danh từ), kind (danh từ), character.

nature Danh từ

UK/ˈneɪ̯.tʃə/US/ˈneɪ̯.t͡ʃəɹ/

Nghĩa: tính, bản chất, bản tính

  • good naturebản chất tốt, tính thiện

Xem đầy đủ từ "nature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kind Danh từ

UK/kaɪnd/US/kaɪnd/

Nghĩa: Bản tính.

  • top act after one's kindhành động theo bản tính

Xem đầy đủ từ "kind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

character

UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/

Xem đầy đủ từ "character": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bản tính tiếng Anh là gì?

"bản tính" trong tiếng Anh là nature (danh từ), kind (danh từ), character.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.