TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bản thảo tiếng Anh là gì?

"bản thảo" trong tiếng Anh là manuscript (danh từ), mss (viết tắt), draft copy (danh từ).

manuscript Danh từ

UK/ˈmæn.jəˌskɹɪpt/US/ˈmæn.jəˌskɹɪpt/

Nghĩa: Bản viết tay; bản thảo, bản đưa in (của tác giả).

Xem đầy đủ từ "manuscript": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mss Viết tắt

UK/ˈmɪzəz/US/ˈmɪzəz/

Nghĩa: Bản thảo (manuscript).

Xem đầy đủ từ "mss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draft copy Danh từ

US/ˈdræft ˈkɑː.pi/

Nghĩa: Bản nháp, bản thảo.

Xem đầy đủ từ "draft copy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copy Danh từ

UK/ˈkɒpi/US/ˈkɑpi/

Nghĩa: Bản thảo, bản in.

Xem đầy đủ từ "copy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bản thảo tiếng Anh là gì?

"bản thảo" trong tiếng Anh là manuscript (danh từ), mss (viết tắt), draft copy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.