manuscript
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmæn.jəˌskɹɪpt/
US/ˈmæn.jəˌskɹɪpt/
giọng máy của trình duyệt
manuscript nghĩa là bản viết tay, bản thảo, thủ bản.
Nghĩa của manuscript
Tính từ
- Viết tay.
Danh từ
- Bản viết tay; bản thảo, bản đưa in (của tác giả).
Dạng từ của manuscript
| Số nhiều | manuscripts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manuscript
Đồng nghĩa
Họ từ của manuscript
Câu hỏi thường gặp
manuscript nghĩa là gì?
manuscript (tính từ, danh từ) nghĩa là bản viết tay, bản thảo, thủ bản.
manuscript phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manuscript: giọng Anh (UK) /ˈmæn.jəˌskɹɪpt/, giọng Mỹ (US) /ˈmæn.jəˌskɹɪpt/.