TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manuscript

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmæn.jəˌskɹɪpt/ US/ˈmæn.jəˌskɹɪpt/ giọng máy của trình duyệt

manuscript nghĩa là bản viết tay, bản thảo, thủ bản.

Nghĩa của manuscript

Tính từ

  1. Viết tay.

Danh từ

  1. Bản viết tay; bản thảo, bản đưa in (của tác giả).

Dạng từ của manuscript

Số nhiềumanuscripts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manuscript

Đồng nghĩa

Họ từ của manuscript

Câu hỏi thường gặp

manuscript nghĩa là gì?

manuscript (tính từ, danh từ) nghĩa là bản viết tay, bản thảo, thủ bản.

manuscript phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manuscript: giọng Anh (UK) /ˈmæn.jəˌskɹɪpt/, giọng Mỹ (US) /ˈmæn.jəˌskɹɪpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.