Bảng chữ cái tiếng Anh là gì?
"bảng chữ cái" trong tiếng Anh là alphabet (danh từ), ABC (danh từ), alphabetic (tính từ).
alphabet Danh từ
UK/ˈæl.fəˌbɛt/US/ˈæl.fəˌbɛt/
Nghĩa: Bảng chữ cái, hệ thống chữ cái.
- The Hungarian alphabet consists of 44 letters.Bảng chữ cái tiếng Hungary có 44 chữ cái.
- The Czech alphabet consists of 42 letters.Bảng chữ cái tiếng Séc có 42 chữ cái.
ABC Danh từ
UK/eɪ biː ˈsiː/US/eɪ biː ˈsiː/
Nghĩa: Bảng chữ cái.
alphabetic Tính từ
UK/ˌæl.fəˈbɛt.ɪk/US/ˌæl.fəˈbɛt.ɪk/
Nghĩa: Bảng chữ cái, (thuộc) hệ thống chữ cái.
Câu hỏi thường gặp
Bảng chữ cái tiếng Anh là gì?
"bảng chữ cái" trong tiếng Anh là alphabet (danh từ), ABC (danh từ), alphabetic (tính từ).