Bấm giờ tiếng Anh là gì?
"bấm giờ" trong tiếng Anh là clock (nội động từ), o’clock (nội động từ), time (ngoại động từ).
clock Nội động từ
UK/klɒk/US/klɑk/
Nghĩa: Bấm giờ (trong một cuộc chạy đua).
o’clock Nội động từ
UK/əˈklɒk/US/əˈklɑk/
Nghĩa: Bấm giờ (trong một cuộc chạy đua).
time Ngoại động từ
UK/taɪm/US/taɪm/
Nghĩa: Tính giờ, bấm giờ (một cuộc đua...).
o& Nội động từ
US/ə.ˈklɑːk/
Nghĩa: Bấm giờ (trong một cuộc chạy đua).
timer Danh từ
US/ˈtaɪmɚ/
Nghĩa: Người bấm giờ.
chronometry Danh từ
US/krə.ˈnɑː.mə.tri/
Nghĩa: Phép bấm giờ.
timekeeper Danh từ
US/ˈtɑɪm.ˌki.pɜː/
Nghĩa: Người bấm giờ.
timing Danh từ
UK/ˈtaɪmɪŋ/US/ˈtaɪmɪŋ/
Nghĩa: Sự bấm giờ.
Câu hỏi thường gặp
Bấm giờ tiếng Anh là gì?
"bấm giờ" trong tiếng Anh là clock (nội động từ), o’clock (nội động từ), time (ngoại động từ).