TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bấm giờ tiếng Anh là gì?

"bấm giờ" trong tiếng Anh là clock (nội động từ), o’clock (nội động từ), time (ngoại động từ).

clock Nội động từ

UK/klɒk/US/klɑk/

Nghĩa: Bấm giờ (trong một cuộc chạy đua).

Xem đầy đủ từ "clock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

o’clock Nội động từ

UK/əˈklɒk/US/əˈklɑk/

Nghĩa: Bấm giờ (trong một cuộc chạy đua).

Xem đầy đủ từ "o’clock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

time Ngoại động từ

UK/taɪm/US/taɪm/

Nghĩa: Tính giờ, bấm giờ (một cuộc đua...).

Xem đầy đủ từ "time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

o& Nội động từ

US/ə.ˈklɑːk/

Nghĩa: Bấm giờ (trong một cuộc chạy đua).

Xem đầy đủ từ "o&": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

timer Danh từ

US/ˈtaɪmɚ/

Nghĩa: Người bấm giờ.

Xem đầy đủ từ "timer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chronometry Danh từ

US/krə.ˈnɑː.mə.tri/

Nghĩa: Phép bấm giờ.

Xem đầy đủ từ "chronometry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

timekeeper Danh từ

US/ˈtɑɪm.ˌki.pɜː/

Nghĩa: Người bấm giờ.

Xem đầy đủ từ "timekeeper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

timing Danh từ

UK/ˈtaɪmɪŋ/US/ˈtaɪmɪŋ/

Nghĩa: Sự bấm giờ.

Xem đầy đủ từ "timing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bấm giờ tiếng Anh là gì?

"bấm giờ" trong tiếng Anh là clock (nội động từ), o’clock (nội động từ), time (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.