TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bất động sản tiếng Anh là gì?

"bất động sản" trong tiếng Anh là real estate (danh từ), realty (danh từ), immovable (danh từ).

real estate Danh từ

UK/ˈɹiːl əˌsteɪt/US/ˈɹiːl əˌsteɪt/

Nghĩa: Bất động sản, địa ốc (cũ).

  • I agree with the opinion that real estate is overpriced.Tôi đồng ý với ý kiến rằng bất động sản bị định giá quá cao.

Xem đầy đủ từ "real estate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

realty Danh từ

UK/ˈɹɪəlti/US/ˈɹiəlti/

Nghĩa: Bất động sản.

Xem đầy đủ từ "realty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immovable Danh từ

UK/ɪˈmuːvəb(ə)l/

Nghĩa: Của bất động, bất động sản.

Xem đầy đủ từ "immovable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immovable property Danh từ

Nghĩa: Bất động sản.

Xem đầy đủ từ "immovable property": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bất động sản tiếng Anh là gì?

"bất động sản" trong tiếng Anh là real estate (danh từ), realty (danh từ), immovable (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.