TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

real estate

UK/ˈɹiːl əˌsteɪt/ US/ˈɹiːl əˌsteɪt/ giọng máy của trình duyệt

real estate nghĩa là bất động sản, địa ốc, không gian.

Nghĩa của real estate

Danh từ

  1. Bất động sản, địa ốc (cũ).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với real estate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của real estate

Câu ví dụ với real estate

  • I agree with the opinion that real estate is overpriced. Tôi đồng ý với ý kiến rằng bất động sản bị định giá quá cao.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ real estate

{{etym-from | term = real | meaning = của vua | from = | 2 term = estate | 2 meaning = tài sản | 2 from = }}

Câu hỏi thường gặp

real estate nghĩa là gì?

real estate (danh từ) nghĩa là bất động sản, địa ốc, không gian.

real estate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của real estate: giọng Anh (UK) /ˈɹiːl əˌsteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːl əˌsteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.