Bất cẩn tiếng Anh là gì?
"bất cẩn" trong tiếng Anh là reckless (tính từ), carelessly (phó từ), careless (tính từ).
reckless Tính từ
UK/ˈɹɛkləs/US/ˈɹɛkləs/
Nghĩa: bất cẩn
carelessly Phó từ
UK/ˈkɛələsli/US/ˈkɛɹləsli/
Nghĩa: Cẩu thả, thiếu thận trọng, bất cẩn.
careless Tính từ
UK/ˈkɛəlɪs/US/kɛɹ.ləs/
Nghĩa: bất cẩn
- John is careless. He makes many mistakes.John là một người bất cẩn. Anh ấy gây ra nhiều sai sót.
negligent
UK/ˈnɛɡ.lɪ.d͡ʒənt/US/ˈnɛɡ.lɪ.d͡ʒənt/
chance-medley Danh từ
US/ˈtʃænts.ˈmɛd.li/
Nghĩa: Sự vô ý, sự bất cẩn.
Câu hỏi thường gặp
Bất cẩn tiếng Anh là gì?
"bất cẩn" trong tiếng Anh là reckless (tính từ), carelessly (phó từ), careless (tính từ).