TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bất cẩn tiếng Anh là gì?

"bất cẩn" trong tiếng Anh là reckless (tính từ), carelessly (phó từ), careless (tính từ).

reckless Tính từ

UK/ˈɹɛkləs/US/ˈɹɛkləs/

Nghĩa: bất cẩn

Xem đầy đủ từ "reckless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carelessly Phó từ

UK/ˈkɛələsli/US/ˈkɛɹləsli/

Nghĩa: Cẩu thả, thiếu thận trọng, bất cẩn.

Xem đầy đủ từ "carelessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

careless Tính từ

UK/ˈkɛəlɪs/US/kɛɹ.ləs/

Nghĩa: bất cẩn

  • John is careless. He makes many mistakes.John là một người bất cẩn. Anh ấy gây ra nhiều sai sót.

Xem đầy đủ từ "careless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negligent

UK/ˈnɛɡ.lɪ.d͡ʒənt/US/ˈnɛɡ.lɪ.d͡ʒənt/

Xem đầy đủ từ "negligent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chance-medley Danh từ

US/ˈtʃænts.ˈmɛd.li/

Nghĩa: Sự vô ý, sự bất cẩn.

Xem đầy đủ từ "chance-medley": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bất cẩn tiếng Anh là gì?

"bất cẩn" trong tiếng Anh là reckless (tính từ), carelessly (phó từ), careless (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.