TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chance-medley

US/ˈtʃænts.ˈmɛd.li/ giọng máy của trình duyệt

chance-medley nghĩa là tội ngộ sát, sự vô ý, sự bất cẩn.

Nghĩa của chance-medley

Danh từ

  1. Pháp lý Tội ngộ sát.
  2. Sự vô ý, sự bất cẩn.

Dạng từ của chance-medley

Số nhiềuchance-medleys

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chance-medley

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

chance-medley nghĩa là gì?

chance-medley (danh từ) nghĩa là tội ngộ sát, sự vô ý, sự bất cẩn.

chance-medley phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chance-medley: giọng Mỹ (US) /ˈtʃænts.ˈmɛd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.